DANH MỤC

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT

Giá từ: 1,205,000,000đ 1,088,000,000đ

Báo giá Lái thử

Trả góp từ 10 triệu / tháng

Mitsubishi Outlander là mẫu Crossover phong cách nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao, khả năng vận hành mạnh mẽ, không gian nội thất thoải mái và hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng.

Màu trắng
Màu xe:

Mitsubishi Outlander là mẫu Crossover phong cách nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao, khả năng vận hành mạnh mẽ, không gian nội thất thoải mái và hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng.

KHUYẾN MẠI: Giảm 117 triệu trong tháng 12

GIỚI THIỆU

Ngôn ngữ thiết kế mới “Dynamic Shield”

Outlander được tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới “Dynamic Shield” của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang lại ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ toàn diện.

Thiết kế Dynamic Shield

Thiết kế Dynamic Shield

Đèn pha công nghệ LED

Đèn pha công nghệ LED

Cảm biến tự động

Cảm biến tự động

Cửa sổ trời

Cửa sổ trời

Đèn LED chiếu hậu

Đèn LED chiếu hậu

Đèn led chiếu sáng ban ngày

Đèn led chiếu sáng ban ngày

Lưới tản nhiệt Crom

Lưới tản nhiệt Crom

Mâm đúc 2 tông màu

Mâm đúc 2 tông màu

Nội thất sang trọng và tiện nghi

Ấn tượng không chỉ ở bên ngoài, Outlander còn có cả không gian nội thất sang trọng để phục vụ những chủ nhân sành điệu. Outlander sở hữu hàng loạt các trang thiết bị hiện đại và tiện ích sẽ mang lại không gian thư giãn đầy tiện nghi

 

Chìa khóa thông minh

Chìa khóa thông minh

Đầu đĩa CD

Đầu đĩa DVD

Khả năng gấp ghế linh hoạt

Khả năng gấp ghế linh hoạt

Nội thất tiện nghi

Nội thất tiện nghi

Vô lăng thể thao

Vô lăng thể thao

Hệ thống tự động điều hòa 2 vùng

Hệ thống tự động điều hòa 2 vùng

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình hiển thị đa thông tin

Khoang hành lý rộng rãi

Khoang hành lý rộng rãi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tính năng 2.0 STD 2.0 CVT 2.4 CVT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.680 mm 4.695 x 1.810 x 1.680 mm 4.695 x 1.810 x 1.680 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540 mm 1.540/1.540 mm 1.540/1.540 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5,3 m 5,3 m 5,3 m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 mm 190 mm 190 mm
Trọng lượng không tải (kg) 1.425 kg 1.425 kg 1.530 kg
Số chỗ ngồi 5 người 5 người 7 người
Động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh 1.998 cc 1.998 cc 2.360 cc
Công suất cực đại (pc/rpm) 145/6.000 ps/rpm 145/6.000 ps/rpm 167/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 N.m/rpm 196/4.200 N.m/rpm 222/4.100 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau 215/70R16 225/55R18 225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 L 63 L 60 L
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Khoảng cách hai cầu xe 2.670 mm 2.670 mm 2.670 mm
Truyền động Cầu trước Cầu trước 4WD
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 7.44L/9.93L/5.94L trên 100 km 7.83L/9.97L/6.54L trên 100 km 8.1L/10.4L/6.8L trên 100 km

TRANG THIẾT BỊ

Đèn pha Halogen, projector LED, Projector LED, Projector
Đèn sương mù trước/sau
Đèn pha điều chỉnh được độ cao Tự động Tự động
Lưới tản nhiệt Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Kính chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi. Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crôm Mạ crôm
Hệ thống âm thanh CD/MP3/Radio/USB CD/MP3/Radio màn hình cảm ứng CD/MP3/Radio màn hình cảm ứng
Vô lăng bọc da
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp Da Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống rửa đèn Không
Đèn báo phanh thứ ba
Cửa sau đóng mở bằng điện Không Không
Kính cửa màu sậm Không
Gạt nước kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim 18″ 18″ 18″
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước Không
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Khoá cử từ xa
Tấm ngăn khoang hành lý
Số lượng loa 6 6 6
Túi khí an toàn Túi khí đôi 7 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Camera lùi
Đèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâm
Ổ cắm điện phía sau xe
Anten vây cá
Phanh tay điện tử

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

YÊU CẦU BÁO GIÁ XE

Chào anh chị, để nhận được “Báo giá đặc biệt” từ Mitsubishi An Dân, các anh chị hãy liên hệ Hotline 0913 479 396 hoặc điền thông tin vào font báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

Họ và tên

Email

Điện thoại:

Chọn xe:
MirageAttrageOutlanderOutlander SportPajeroPajero SportAll New Pajero SportTriton

Tiêu đề:

Thông điệp

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ XE

Chào anh chị, để đăng ký lái thử xe tại Mitsubishi An Dân, các anh chị hãy liên hệ Hotline 0913 479 396 hoặc điền thông tin vào font báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

Họ và tên

Email

Điện thoại:

Chọn xe:
MirageAttrageOutlanderOutlander SportPajeroPajero SportAll New Pajero SportTriton

Ghi chú

0913 479 396 Báo giá